Nghĩa tiếng Việt
- Làm đẹp, trang điểm, tô son điểm phấn.động từ
- Thêm thắt, thêm mắm thêm muối (vào một chuyện... ).động từ
Ví dụ
-
She embellished the dress with beads.
-
He embellished the story with extra details.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép