TanroDictionary Sổ từ

ember

/ˈembə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Than hồng (trong đám lửa sắp tắt) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); đám tro tàn còn lẫn những cục than hồng.danh từ
  2. Chim lặn gavia.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. An ember glowed warmly in the ash.

  2. The ember rested at the edge of the lake.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép