Nghĩa tiếng Việt
- Than hồng (trong đám lửa sắp tắt) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); đám tro tàn còn lẫn những cục than hồng.danh từ
- Chim lặn gavia.danh từ
Tiếng Nhật
- 火花ひばなtia lửa
Ví dụ
-
An ember glowed warmly in the ash.
-
The ember rested at the edge of the lake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép