Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của embezzle.động từ
Ví dụ
-
He is embezzling money from the company.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɛmbˈɛzlɪŋ/
He is embezzling money from the company.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép