TanroDictionary Sổ từ

embittered

/ɛmbˈɪtəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của embitterđộng từ

Ví dụ

  1. The long wait embittered the workers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép