Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của embitter.động từ
Ví dụ
-
The delay is embittering both teams.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɛmbˈɪtərɪŋ/
The delay is embittering both teams.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép