Nghĩa tiếng Việt
- Sự vẽ rõ nét.danh từ
- Sự trang trí phù hiệu.danh từ
- Sự ca ngợi, sự tán dương.danh từ
Ví dụ
-
The sign was painted with bold emblazonment.
-
The shield showed a red emblazonment in the center.
-
The speech was an emblazonment of his success.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép