Nghĩa tiếng Việt
- Nghệ thuật làm huy hiệu.danh từ
- Sự trang trí màu sắc rực rỡ.danh từ
Ví dụ
-
She saw the emblazonry yesterday.
-
He kept the emblazonry on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép