TanroDictionary Sổ từ

emblematical

/ˌɛmbləˈmætɪkəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tượng trưng, biểu tượng, điển hình.tính từ

Ví dụ

  1. The flag was emblematical of hope.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép