Nghĩa tiếng Việt
- Tượng trưng cho là, là biểu tượng của, là điển hình của.động từ
- Miêu tả bằng biểu tượng.động từ
Ví dụ
-
She tried to emblematise the issue.
-
He learned to emblematise the tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép