Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của embodyđộng từ
Ví dụ
-
Her smile embodied pure confidence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɛmbˈɒdɪd/
Her smile embodied pure confidence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép