Nghĩa tiếng Việt
- Làm sa lầy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từ
Ví dụ
-
Mud can embog a heavy cart.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈembɔːɡ/
Mud can embog a heavy cart.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép