TanroDictionary Sổ từ

embonpoint

/ɑːnboʊnˈpwæn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự béo tốt, đẫy đà.danh từ

Ví dụ

  1. She had a pleasant embonpoint.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép