Nghĩa tiếng Việt
- Bản đồ nổi.danh từ
Ví dụ
-
The teacher used an embossment-map.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪmˈbɑːsməntˈmæp/
The teacher used an embossment-map.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép