Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ gây áp lực (trái phép) đối với quan toà.danh từ
Ví dụ
-
He was accused of being an embraceor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪmˈbreɪsɜː/
He was accused of being an embraceor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép