Nghĩa tiếng Việt
- Sự tẽ ra (nhánh sông... ), sự phân nhánh.danh từ
Ví dụ
-
The river branch shows clear embranchment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪmˈbrænmənt/
The river branch shows clear embranchment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép