Nghĩa tiếng Việt
- sự làm rối, sự làm rối rắm, sự làm rối tung.danh từ
- Tình trạng rối beng, tình trạng rối rắm.danh từ
Ví dụ
-
The meeting ended in complete embranglement.
-
The room was in embranglement after the move.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép