TanroDictionary Sổ từ

embrasure

/ɪmˈbreɪʒə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoảng đặt khung cửa, ô cửa.danh từ
  2. Lỗ sung đại bác, lỗ châu mai.danh từ

Ví dụ

  1. Light came through the embrasure in the wall.

  2. A soldier watched from the embrasure above.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép