Nghĩa tiếng Việt
- Khoảng đặt khung cửa, ô cửa.danh từ
- Lỗ sung đại bác, lỗ châu mai.danh từ
Ví dụ
-
Light came through the embrasure in the wall.
-
A soldier watched from the embrasure above.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép