Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho thành can đảm; cổ vũ.động từ
Ví dụ
-
Her kind words embraced the whole team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪmˈbreɪv/
Her kind words embraced the whole team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép