TanroDictionary Sổ từ

embroiled

/ɛmbrˈɔɪld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của embroilđộng từ

Ví dụ

  1. He was embroiled in a long argument.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép