Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm rối rắm.danh từ
- Sự lôi kéo (ai... vào một cuộc chiến tranh... ).danh từ
- Sự làm cho (ai) xung đột (với ai).danh từ
Ví dụ
-
The argument ended in complete embroilment.
-
Their report led to embroilment in a long dispute.
-
The rumor caused embroilment between the two friends.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép