Nghĩa tiếng Việt
- Nhịp tim thai; giai đoạn thai có tim.danh từ
Ví dụ
-
The doctor noted embryocardia during the scan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌembriːˈɑːkədriːə/
The doctor noted embryocardia during the scan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép