Nghĩa tiếng Việt
- Sự giết thai trong dạ con.danh từ
Ví dụ
-
The book mentioned embryoctony in history.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/embriːˈɑːktəni/
The book mentioned embryoctony in history.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép