TanroDictionary Sổ từ

embryonic

/ˌembriˈɒnɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phôi, giống phôi.danh từ
  2. Còn phôi thai, còn trứng nước, chưa phát triển.danh từ

Ví dụ

  1. The idea is still embryonic and needs work.

  2. Their plan is embryonic but promising.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép