Nghĩa tiếng Việt
- Phôi, giống phôi.danh từ
- Còn phôi thai, còn trứng nước, chưa phát triển.danh từ
Ví dụ
-
The idea is still embryonic and needs work.
-
Their plan is embryonic but promising.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép