TanroDictionary Sổ từ

embus

/ɛmˈbʌs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cho (lính, hàng... ) lên xe.động từ
  2. Lên xe.động từ

Ví dụ

  1. They embus the workers before dawn.

  2. We will embus and leave at once.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép