Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của emceeđộng từ
Ví dụ
-
He emceed the event with confidence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈemst/
He emceed the event with confidence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép