TanroDictionary Sổ từ

emceeing

/emˈsiːɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của emcee.động từ

Ví dụ

  1. She is emceeing the school show tonight.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép