Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của emcee.động từ
Ví dụ
-
She is emceeing the school show tonight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/emˈsiːɪŋ/
She is emceeing the school show tonight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép