TanroDictionary Sổ từ

emcees

/ɛmsˈiːz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của emceeđộng từ

Ví dụ

  1. She emcees the program every Friday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép