TanroDictionary Sổ từ

emendation

/ˌiːmenˈdeɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sửa lỗi (trong nội dung một cuốn sách... ).danh từ

Ví dụ

  1. The teacher made an emendation to the text.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép