Nghĩa tiếng Việt
- Sự sửa lỗi (trong nội dung một cuốn sách... ).danh từ
Ví dụ
-
The teacher made an emendation to the text.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌiːmenˈdeɪʃn/
The teacher made an emendation to the text.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép