Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của emend.động từ
Ví dụ
-
He will emending the files later.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/iˈmendɪŋ/
He will emending the files later.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép