Nghĩa tiếng Việt
- Ngọc lục bảo.danh từ
- Màu ngọc lục bảo, màu lục tươi.danh từ
- Chữ cỡ 61 quoành.danh từ
Tiếng Nhật
- エメラルドngọc lục bảo
Ví dụ
-
She wore an emerald on her ring.
-
The garden shone in emerald light.
-
He chose emerald for the title.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép