Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng khẩn cấp.danh từ
- Trường hợp cấp cứu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please call for help in an emergency.
-
Call for help in an emergency.
-
on emergency; in case of emergency
trong trường hợp khẩn cấp
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép