Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của emerge.động từ
Tiếng Nhật
- 浮上ふじょうsự nổi lên mặt nước
Ví dụ
-
A new problem is emerging in the city.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép