TanroDictionary Sổ từ

emery-board

/ˈɛmriˈbɔrd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tấm bìa cứng phủ bột mài, dùng để giũa móng tay.danh từ

Ví dụ

  1. She used an emery-board to smooth her nails.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép