Nghĩa tiếng Việt
- Đà điểu sa mạc Uc, chim êmu.danh từ
Ví dụ
-
The emeu ran quickly across the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈmuː/
The emeu ran quickly across the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép