Nghĩa tiếng Việt
- Mô đất.danh từ
- Sự nổi tiếng; địa vị cao trọng.danh từ
- Đức giáo chủ (tiếng xưng hô).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We sat on an eminence and watched the field.
-
The scientist achieved eminence in the field of physics.
-
Your eminence, the guests are waiting.
-
a man of eminence
người nổi tiếng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép