Nghĩa tiếng Việt
- Nổi tiếng, xuất sắc.tính từ
- Cao độ (đức tính tốt... ).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He is an eminent teacher in this school.
-
Her kindness is eminent among her friends.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép