Nghĩa tiếng Việt
- Thủ hiến, hoàng thân (A-rập), êmia.danh từ
- Người dòng dõi Mô-ha-mét.danh từ
Tiếng Nhật
- 首長しゅちょうngười đứng đầu (tổ chức, địa phương)
Ví dụ
-
The emir welcomed the visitors politely.
-
The emir spoke at the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép