TanroDictionary Sổ từ

emission current

/iˈmɪʃən ˈkɜːənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dòng phát xạ.danh từ

Ví dụ

  1. The emission current sounded clear.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép