Nghĩa tiếng Việt
- Dòng phát xạ.danh từ
Ví dụ
-
The emission current sounded clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/iˈmɪʃən ˈkɜːənt/
The emission current sounded clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép