Nghĩa tiếng Việt
- Phổ phát xạ.danh từ
Ví dụ
-
The emission spectrum sounded clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/iˈmɪʃən ˈspɛktrəm/
The emission spectrum sounded clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép