TanroDictionary Sổ từ

emissive

/ɪˈmɪsɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phát ra, bốc ra, toả ra.tính từ

Ví dụ

  1. The candle gave off an emissive glow.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép