Nghĩa tiếng Việt
- Phát ra, bốc ra, toả ra.tính từ
Ví dụ
-
The candle gave off an emissive glow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈmɪsɪv/
The candle gave off an emissive glow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép