TanroDictionary Sổ từ

emit

/iˈmɪt/

Anh Thông dụng
0

emit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phát ra (ánh sáng, nhiệt...), bốc ra, tỏa ra (mùi vị, hơi...); Phát hành (giấy bạc...).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phát ra (ánh sáng, nhiệt...), bốc ra, tỏa ra (mùi vị, hơi...).động từEN-VI Dict
  2. Phát hành (giấy bạc...).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lamp can emit a soft light.

  2. The store will emit new tickets tomorrow.