Nghĩa tiếng Việt
- Phát ra (ánh sáng, nhiệt...), bốc ra, tỏa ra (mùi vị, hơi...).động từEN-VI Dict
- Phát hành (giấy bạc...).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lamp can emit a soft light.
-
The store will emit new tickets tomorrow.