Nghĩa tiếng Việt
- Người mắt bình thường.danh từ
Ví dụ
-
The eye doctor said he was an emmetrope.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈemətrəˌpeɪ/
The eye doctor said he was an emmetrope.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép