TanroDictionary Sổ từ

emmetropia

/ˌemɪˈtrɑːpiːəp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng mắt bình thường.danh từ

Ví dụ

  1. Her emmetropia means she sees clearly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép