TanroDictionary Sổ từ

emoji

/iˈmoʊdʒi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biểu tượng đồ họa kỹ thuật số nhỏ được sử dụng để đại diện cho một khái niệm hoặc đối tượng. Ban đầu được sử dụng trong tin nhắn văn bản ở Nhật Bản nhưng sau đó đã được áp dụng quốc tế như trong mạng xã hội.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She sent an emoji to show happiness.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép