TanroDictionary Sổ từ

emolliate

/ɪˈmɔːliːt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho mềm đi; làm cho yếu đi.động từ

Ví dụ

  1. Warm water can emolliate stiff skin.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép