Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho mềm đi; làm cho yếu đi.động từ
Ví dụ
-
Warm water can emolliate stiff skin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈmɔːliːt/
Warm water can emolliate stiff skin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép