TanroDictionary Sổ từ

emotionalism

/ɪˈmoʊʃnəˌlɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đa cảm.danh từ
  2. Sự kêu gọi tình cảm, sự đánh đổ tình cảm.danh từ

Ví dụ

  1. His emotionalism made the meeting longer.

  2. The ad relied on emotionalism more than facts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép