Nghĩa tiếng Việt
- Sự đa cảm.danh từ
- Sự kêu gọi tình cảm, sự đánh đổ tình cảm.danh từ
Ví dụ
-
His emotionalism made the meeting longer.
-
The ad relied on emotionalism more than facts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép