Nghĩa tiếng Việt
- Người đa cảm.danh từ
- Người có tài làm xúc động (quần chúng... ).danh từ
Ví dụ
-
She was known as an emotionalist in the group.
-
The speaker was a skilled emotionalist.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép