Nghĩa tiếng Việt
- Đưa vào danh sách (thẩm phán... ).động từ
Ví dụ
-
The court will empanel the jury today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪmˈpænəl/
The court will empanel the jury today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép