Nghĩa tiếng Việt
- Việc lắp các bộ phận để máy bay bay được ổn định.danh từ
Tiếng Nhật
- 尾翼びよくđuôi máy bay
Ví dụ
-
The team checked the plane's empennage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɑːmpəˈnɑːʒ/
The team checked the plane's empennage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép