TanroDictionary Sổ từ

empennage

/ˌɑːmpəˈnɑːʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc lắp các bộ phận để máy bay bay được ổn định.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The team checked the plane's empennage.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép