TanroDictionary Sổ từ

emphases

/ˈɛmfəˌsiz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhấn mạnh; (ngôn ngữ học) sự nhấn giọng.danh từ
  2. Tầm quan trọng.danh từ
  3. Sự bối rối, sự rõ nét.danh từ

Ví dụ

  1. His speech had strong emphases on safety.

  2. She saw the emphases yesterday.

  3. The emphases was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép