Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhấn mạnh; (ngôn ngữ học) sự nhấn giọng.danh từ
- Tầm quan trọng.danh từ
- Sự bối rối, sự rõ nét.danh từ
Ví dụ
-
His speech had strong emphases on safety.
-
She saw the emphases yesterday.
-
The emphases was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép